Ngày hội chào đón Tân sinh viên hệ Đại học khóa 20, Cao đẳng khóa 27
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo kế hoạch tổ chức Ngày hội chào đón Tân sinh viên hệ Đại học khóa 20, Cao đẳng khóa 27.
I. NGÀY HỘI NHẬP HỌC
1. Thời gian, địa điểm
Thời gian | Địa điểm | Các đơn vị |
08h00 04/9/2025 | Sân nhà C19 và các điểm đón tiếp cơ sở Ninh Bình (phụ lục 1) | Các trường: CNTT-TT, CKOT, Đ-ĐT, KT, NNDL |
Các điểm đón tiếp cơ sở Hà Nội (phụ lục 1) | Khoa: CN Hóa, CN May&TKTT Trường NNDL | |
08h00 15/9/2025 | Các điểm đón tiếp cơ sở Hà Nội (phụ lục 1) | Trung tâm: CNOT&ĐTLX, Việt Nhật |
2. Chương trình
- Ôn định khán đài, văn nghệ chào mừng.
- Tuyên bố lý do, giới thiệu đại biểu.
- Video giới thiệu về Nhà trường.
- Biểu diễn nghệ thuật của các đơn vị quản lý sinh viên, Đoàn TN - Hội SV, CLB.
II. CHƯƠ-NG TRÌNH VĂN NGHỆ "HaUI SPARK 2025"
- Thời gian: 19h00 ngày 04/9/2025
- Địa điểm: Sân nhà C19 – Cơ sở Ninh Bình
ĐỊA ĐIỂM ĐÓN TÂN SINH VIÊN NĂM 2025
(Kèm theo Kế hoạch số 474KH-ĐHCN ngày 26 tháng 8 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội)
Đại học khóa 20 (2025-2029) Tại cơ sở Ninh Bình – 04/9/2025
STT | Ngành đào tạo | Đơn vị | Số lớp | Địa điểm |
1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | Trường Cơ khí - Ô tô | 6 | |
2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 5 | ||
3 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 2 | ||
4 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu | 1 | ||
5 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 1 | Phòng 102 - C19 | |
6 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp | 1 | ||
7 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 6 | ||
8 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | 1 | ||
9 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 1 | ||
10 | Quản trị khách sạn | Trường Ngoại ngữ - Du lịch | 2 | |
11 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 2 | Phòng 103 - Nhà C19 | |
12 | Du lịch | 2 | ||
13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 2 | ||
14 | Kế toán | Trường Kinh tế | 10 | |
15 | Kiểm toán | 2 | ||
16 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 2 | ||
17 | Tài chính ngân hàng | 3 | ||
18 | Quản trị kinh doanh | 6 | Phòng 101 - C19 | |
19 | Kinh tế đầu tư | 1 | ||
20 | Quản trị nhân lực | 2 | ||
21 | Marketing | 2 | ||
22 | Quản trị văn phòng | 2 | ||
23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 1 | ||
24 | Khoa học máy tính | Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông | 2 | |
25 | Hệ thống thông tin | 2 | ||
26 | Kỹ thuật phần mềm | 4 | Phòng 105 - C19 | |
27 | Công nghệ thông tin | 6 | ||
28 | Công nghệ đa phương tiện | 1 | ||
29 | An toàn thông tin | 2 | ||
30 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | Trường Điện - Điện tử | 1 | |
31 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 8 | ||
32 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 2 | ||
33 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh | 1 | ||
34 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7 | Phòng 104 - C19 | |
35 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 5 | ||
36 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 2 | ||
37 | Năng lượng tái tạo | 1 | ||
38 | Kỹ thuật sản xuất thông minh | 1 |
Đại học khóa 20 (2025-2029) Tại cơ sở Hà Nội – 04/9/2025
STT | Ngành đào tạo | Đơn vị | Số lớp | Địa điểm |
1 | Ngôn ngữ Anh | Trường Ngoại ngữ - Du lịch | 3 | |
2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 2 | ||
3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 2+2 | 1 | ||
4 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1 | ||
5 | Ngôn ngữ Nhật | 1 | Hội trường tầng 2 – A3 | |
6 | Ngôn ngữ học | 1 | ||
7 | Trung Quốc học | 1 | ||
8 | Du lịch | Chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh | 1 | |
9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1 | ||
10 | Quản trị khách sạn | 1 | ||
11 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 1 | ||
12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 1 | ||
13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 1 | ||
14 | Khoa học máy tính | 1 | Đón tiếp sinh viên tại văn phòng các đơn vị | |
15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 1 | ||
16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 1 | ||
17 | Kế toán | 1 | ||
18 | Công nghệ dệt, may | Công nghệ May&TKTT | 3 | |
19 | Công nghệ vật liệu dệt, may | 1 | Phòng đọc Tầng 2 - A11 | |
20 | Thiết kế thời trang | 1 | ||
21 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | Công nghệ Hóa | 3 | |
22 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 1 | Hội trường tầng 3 – A11 | |
23 | Công nghệ thực phẩm | 2 | ||
24 | Hóa dược | 1 |
Cao đẳng khóa 27 (2025-2028) Tại cơ sở Hà Nội – 15/9/2025
STT | Ngành đào tạo | Đơn vị | Số lớp | Địa điểm |
1 | Cắt gọt kim loại | Trung tâm Việt Nhật | 2 | |
2 | Điện tử công nghiệp | 2 | ||
3 | Điện công nghiệp | 3 | Hội trường tầng 3 - A11 | |
4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 2 | ||
5 | Công nghệ chế tạo máy | 2 | ||
6 | Công nghệ Ô tô | Trung tâm Công nghệ Ô tô và Đào tạo lái xe | 3 | Hội trường tầng 2 - A3 |