Tuyển sinh Sinh viên quốc tế học đại học chính quy năm 2026
Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo tuyển sinh sinh viên quốc tế học đại học chính quy năm 2026
Đại học Công nghiệp Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập với bề dày lịch sử 128 năm xây dựng và phát triển, luôn được đánh giá là cơ sở đào tạo cán bộ kỹ thuật - kinh tế hàng đầu của Việt Nam. Nhà trường được chứng nhận là cơ sở giáo dục đại học đạt chuẩn kiểm định quốc gia, trong đó có 05 chương trình đào tạo đạt chuẩn kiểm định chất lượng ABET Hoa Kỳ, với trên 40% giảng viên có trình độ tiến sĩ có học hàm giáo sư, phó giáo sư, hệ thống giảng đường, phòng thực hành, thí nghiệm, khu ký túc xá, khu dịch vụ sinh viên khang trang hiện đại trên diện tích gần 50 ha, quy mô đào tạo trên 32.000 học viên, sinh viên các cấp trình độ.
Nhằm góp phần thực hiện quốc tế hóa các chương trình đào tạo và thu hút sinh viên quốc tế vào học đại học chính quy, Nhà trường triển khai Đề án “Thu hút sinh viên quốc tế đến học tập và nghiên cứu tại Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội giai đoạn 2024 -2026”.
Năm 2026, Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh 100 chỉ tiêu sinh viên quốc tế vào học các chương trình đào tạo Đại học chính quy và có chính sách cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí học tập cho sinh viên quốc tế (lưu học sinh) diện ngoài Hiệp định.
1. Đối tượng và phương thức xét tuyển
1.1 Đối tượng xét tuyển
Thí sinh là người nước ngoài tốt nghiệp bậc trung học phổ thông (THPT), trung học nghề ở nước ngoài đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định của ĐHCNHN, cụ thể:
- Đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Việt: Thí sinh đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương và có chứng chỉ năng lực tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài.
Thí sinh chưa đủ trình độ tiếng Việt để vào học chương trình chính thức bằng tiếng Việt thì phải học dự bị tiếng Việt, sau đó tham dự thi đánh giá năng lực tiếng Việt, nếu đạt yêu cầu sẽ được vào chương trình chính khóa, nếu không đạt yêu cầu thì phải tiếp tục học bổ sung và thi đến khi đạt yêu cầu trước khi chuyển vào học chương trình chính khóa.
- Đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: Thí sinh đạt năng lực ngoại ngữ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương, thí sinh là người bản ngữ hoặc ngôn ngữ học tập bậc THPT bằng tiếng Anh thì được miễn yêu cầu về ngoại ngữ.
1.2 Phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT hoặc tương đương.
2. Thời gian và địa điểm đào tạo
- Thời gian đào tạo chuẩn: 04 năm.
- Địa điểm học năm thứ 1:
+Cơ sở 1: Số 298 Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
+Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội
+Cơ sở 3: Phường Phù Vân, Tỉnh Ninh Bình
- Từ năm thứ 2 các lớp học tại Cơ sở 3 sẽ chuyển về học tại Cơ sở 1 hoặc Cơ sở 2.
3. Ngành/chương trình đào tạo xét tuyển
TT | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo xét tuyển | TT | Mã xét tuyển | Tên ngành/ chương trình đào tạo xét tuyển |
1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 37 | 75102013 | Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 38 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 39 | 7510203TA | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 40 | 75102032 | Robot và trí tuệ nhân tạo |
7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 41 | 75102033 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô | |
6 | 7229020 | Ngôn ngữ học | 42 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 43 | 7510205TA | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) |
8 | 7310612 | Trung Quốc học | 44 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
10 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh) | 46 | 7510301TA | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) |
11 | 7340115 | Marketing | 47 | 75190071 | Năng lượng tái tạo |
12 | 7340115TA | Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh) | 48 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông |
13 | 73401012 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 49 | 7510302TA | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) |
14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50 | 75103021 | Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
15 | 7340201TA | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh) | 51 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16 | 7340301 | Kế toán | 52 | 75103031 | Kỹ thuật sản xuất thông minh |
17 | 7340301TA | Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh) | 53 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học |
18 | 7340302 | Kiểm toán | 54 | 7510402 | Công nghệ vật liệu |
19 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 55 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
20 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 56 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 57 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
22 | 7480101 | Khoa học máy tính | 58 | 75201162 | Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
23 | 7480101TA | Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) | 59 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
24 | 74801012 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm |
25 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 61 | 7540203 | Công nghệ vật liệu dệt, may |
26 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 62 | 7540204 | Công nghệ dệt, may |
27 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 63 | 7720203 | Hóa dược |
28 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 64 | 7810101 | Du lịch |
29 | 74801081 | Vi mạch bán dẫn | 65 | 7810101TA | Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) |
30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 66 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
31 | 7480201TA | Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh) | 67 | 7810103TA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) |
32 | 74802012 | Công nghệ đa phương tiện | 68 | 7810201 | Quản trị khách sạn |
33 | 7480202 | An toàn thông tin | 69 | 7810201TA | Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) |
34 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 70 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
35 | 7510201TA | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh) | 71 | 7810202TA | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) |
36 | 75102012 | Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
4. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Mỗi thí sinh nộp 01 bộ hồ sơ bằng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh có xác nhận của cơ quan chức năng có thẩm quyền, theo danh sách dưới đây:
a) Phiếu đăng ký dành cho sinh viên quốc tế học tập tại Việt Nam (theo mẫu).
b) Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
c) Bảng điểm (hoặc học bạ) bậc THPT lớp 10, 11, 12 hoặc tương đương.
d) Hộ chiếu còn thời hạn ít nhất 01 năm tính đến thời điểm dự tuyển.
e) Giấy khám sức khỏe của cơ sở y tế có thẩm quyền chứng nhận đủ sức khỏe để học tập được cấp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
f) Giấy chứng nhận không vi phạm pháp luật do cơ quan chức năng cấp còn hiệu lực.
g) Ảnh chân dung cỡ 4x6 cm (chụp không quá 6 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ).
h) Minh chứng về trình độ tiếng Việt hoặc tiếng Anh theo đối tượng xét tuyển (nếu có).
Trường hợp hồ sơ gốc của thí sinh không được viết bằng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh thì thí sinh cần nộp file PDF bản scan hồ sơ gốc để đối chiếu.
5. Thời gian và quy trình nộp hồ sơ
5.1 Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 15/5/2026 đến ngày 31/7/2026
5.2 Quy trình nộp hồ sơ, thông báo kết quả và nhập học
- Thí sinh gửi bản PDF của toàn bộ hồ sơ đăng ký xét tuyển tới địa chỉ email: dea_tuyensinh@haui.edu.vn
- Định dạng tiêu đề email: [Ứng tuyển đại học 2026] Họ và tên – Quốc tịch – Tên ngành/chương trình đào tạo ứng tuyển.
- Sau khi xét duyệt và đánh giá hồ sơ, Nhà trường thông báo kết quả trúng tuyển qua email, hỗ trợ thủ tục xin Visa cho thí sinh trúng tuyển và dự kiến nhập học trước ngày 31/8/2026.
- Khi nhập học, thí sinh đem theo hồ sơ bản gốc (hoặc bản sao công chứng) và nộp trực tiếp cho cán bộ tư vấn tuyển sinh sinh viên quốc tế.
6. Bằng cấp
Sinh viên quốc tế tốt nghiệp chương trình đào tạo chính quy trình độ đại học với thời gian đào tạo chuẩn 04 năm được cấp bằng cử nhân.
7. Chính sách học bổng và hỗ trợ kinh phí học tập
7.1 Sinh viên quốc tế diện ngoài Hiệp định nhập học đại học chính quy được hưởng chính sách học bổng và hỗ trợ kinh phí học tập như sau:
- Miễn 100% học phí toàn khóa học (tối đa 4 năm), không bao gồm các học phần học lại, học cải thiện điểm.
- Miễn 100% tiền phòng ký túc xá theo thời gian lưu trú thực tế (tối đa 4 năm), loại phòng chất lượng cao 3-4 người/phòng (không bao gồm chi phí điện, nước).
- Hỗ trợ sinh hoạt phí hàng tháng đối với sinh viên quốc tế có kết quả rèn luyện đạt loại tốt và có điểm trung bình chung của học kỳ đạt từ 2.5/4.0 điểm trở lên. Mức hỗ trợ 2.000.000đ/tháng/người, chi trả theo từng học kỳ sau khi xét kết quả rèn luyện và điểm trung bình chung của học kỳ đạt yêu cầu.
7.2 Sinh viên quốc tế học dự bị tiếng Việt
- Sinh viên tự chi trả học phí học dự bị tiếng Việt và lệ phí dự thi đánh giá năng lực tiếng Việt. Sau khi hoàn thành khóa học đạt yêu cầu trình độ tiếng Việt bậc 4/6 theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài và nhập học đại học chính quy sẽ được hưởng chính sách hỗ trợ như tại mục 7.1.
7.3 Xét chọn học bổng
Căn cứ theo kết quả tuyển sinh, chỉ tiêu học bổng, ngành/chương trình đào tạo, quốc tịch, năng lực ngôn ngữ, kết quả quy đổi điểm THPT hoặc tương đương.
8. Thông tin liên hệ
Phòng Hợp tác đối ngoại - Đại học Công nghiệp Hà Nội
Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, phường Tây Tựu, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Email: dea_tuyensinh@haui.edu.vn
Điện thoại/WhatsApp/Zalo: +84972892250 (Ms. Nguyễn Thị Phương Thảo) / +84983052011 (Ms. Đỗ Thị Ngân Hà)
Thông tin chi tiết: TẢI VỀ TẠI ĐÂY
Link tải về: https://bit.ly/HaUI_Admission2026