Kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2025

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2025.

Báo chí đưa tin:

- Tạp chí điện tử Giáo dục Việt Nam

- VnExpress

- Báo điện tử Dân Việt

- Báo Điện tử Chính phủ

- Báo Lao Động

- Báo Đại biểu Nhân dân

- Báo Điện tử VTC News

- Báo điện tử Tiền Phong

- Báo Công Thương

- Báo điện tử Dân trí

- VietNamNet

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Nghệ An

- Báo Công lý

- Chuyên trang kinh tế Việt Nam của Báo Công Thương

Căn cứ Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non;

Căn cứ Thông tư 06/2025/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non;

Căn cứ Quyết định số 238/QĐ-ĐHCN ngày 02 tháng 3 năm 2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành Quy chế tuyển sinh đại học của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội;

Căn cứ Quyết định số 558/QĐ-ĐHCN ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội;

Căn cứ kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2025.

Hội đồng tuyển sinh đại học, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2025, cụ thể như sau:

1. Điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/ chương trình đào tạo

Phương thức

Điểm chuẩn trúng tuyển

Tiêu chí phụ

1

7210404

Thiết kế thời trang

PT2, PT3

20,75

TTNV≤3

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

PT2, PT3

21,35

TTNV≤2

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

PT2, PT3

23,00

TTNV≤7

4

7220204LK

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)

PT2, PT3

22,50

TTNV=1

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

PT2, PT3

20,00

TTNV≤3

6

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

PT2, PT3

21,50

TTNV≤2

7

7229020

Ngôn ngữ học

PT2, PT3, PT4

20,00

TTNV≤6

8

7310612

Trung Quốc học

PT2, PT3

21,55

TTNV≤2

9

7310104

Kinh tế đầu tư

PT2, PT3, PT4

21,25

TTNV≤46

10

7340101

Quản trị kinh doanh

PT2, PT3, PT4

20,25

TTNV≤14

11

73401012

Phân tích dữ liệu kinh doanh

PT2, PT3, PT4

20,00

TTNV≤12

12

7340115

Marketing

PT2, PT3, PT4

22,50

TTNV≤11

13

7340201

Tài chính - Ngân hàng

PT2, PT3, PT4

20,75

TTNV≤5

14

7340301

Kế toán

PT2, PT3, PT4

20,00

TTNV≤16

15

7340301TA

Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

20,25

TTNV≤4

16

7340302

Kiểm toán

PT2, PT3, PT4

20,00

TTNV≤42

17

7340404

Quản trị nhân lực

PT2, PT3, PT4

21,25

TTNV≤18

18

7340406

Quản trị văn phòng

PT2, PT3, PT4

20,00

TTNV≤13

19

7480101

Khoa học máy tính

PT2, PT3, PT5

23,72

TTNV≤10

20

7480101TA

Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,45

TTNV≤3

21

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

PT2, PT3, PT5

21,70

TTNV≤5

22

7480103

Kỹ thuật phần mềm

PT2, PT3, PT5

21,75

TTNV≤5

23

7480104

Hệ thống thông tin

PT2, PT3, PT5

21,10

TTNV≤5

24

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

PT2, PT3, PT5

21,85

TTNV=1

25

7480201

Công nghệ thông tin

PT2, PT3, PT5

23,09

TTNV≤5

26

74802012

Công nghệ đa phương tiện

PT2, PT3, PT5

22,25

TTNV≤3

27

74802021

An toàn thông tin

PT2, PT3, PT5

23,43

TTNV≤7

28

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

PT2, PT3, PT5

23,72

TTNV≤2

29

7510201TA

Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,45

TTNV=1

30

75102012

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

PT2, PT3, PT5

22,50

TTNV≤7

31

75102013

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

PT2, PT3, PT5

21,35

TTNV≤3

32

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

PT2, PT3, PT5

25,17

TTNV≤4

33

75102032

Robot và trí tuệ nhân tạo

PT2, PT3, PT5

24,30

TTNV≤10

34

75102033

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

PT2, PT3, PT5

23,93

TTNV≤7

35

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

PT2, PT3, PT5

22,50

TTNV=1

36

7510205TA

Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,00

TTNV≤3

37

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

PT2, PT3, PT5

21,85

TTNV≤8

38

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

PT2, PT3, PT5

23,93

TTNV≤2

39

7510301TA

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,10

TTNV≤3

40

75190071

Năng lượng tái tạo

PT2, PT3, PT5

20,75

TTNV≤5

41

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

PT2, PT3, PT5

22,75

TTNV≤13

42

7510302TA

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT5

20,00

TTNV≤3

43

75103021

Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh

PT2, PT3, PT5

20,60

TTNV≤3

44

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

PT2, PT3, PT5

26,27

TTNV≤2

45

75103031

Kỹ thuật sản xuất thông minh

PT2, PT3, PT5

22,50

TTNV≤9

46

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

PT2, PT3, PT5

20,25

TTNV=1

47

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

PT2, PT3, PT5

18,75

TTNV≤3

48

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

PT2, PT3, PT4

22,76

TTNV≤3

49

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

PT2, PT3, PT5

22,50

TTNV≤3

50

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

PT2, PT3, PT5

21,75

TTNV≤3

51

7540101

Công nghệ thực phẩm

PT2, PT3, PT5

20,60

TTNV=1

52

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

PT2, PT3, PT4

18,25

TTNV≤6

53

7540204

Công nghệ dệt, may

PT2, PT3, PT4

18,00

TTNV≤16

54

7720203

Hóa dược

PT2, PT3, PT5

21,35

TTNV≤6

55

7810101

Du lịch

PT2, PT3, PT4

21,85

TTNV≤13

56

7810101TA

Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,00

TTNV≤11

57

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

PT2, PT3, PT4

22,25

TTNV≤4

58

7810103TA

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,10

TTNV≤4

59

7810201

Quản trị khách sạn

PT2, PT3, PT4

21,75

TTNV≤3

60

7810201TA

Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,25

TTNV≤9

61

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

PT2, PT3, PT4

20,85

TTNV=1

62

7810202TA

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)

PT2, PT3, PT4

18,60

TTNV=1

- TTNV là thứ tự nguyện vọng đăng ký xét tuyển vào mã ngành/chương trình đào tạo trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Cách tính điểm xét tuyển, Quy tắc quy đổi tương đương điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức theo quy định tại Thông tin tuyển sinh trình độ đại học năm 2025 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 558/QĐ-ĐHCN ngày 17 tháng 4 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội và thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2025 của Trường đại học Công nghiệp Hà Nội, đăng tại website: https://tuyensinh.haui.edu.vn/tin-tuc/nguong-dam-bao-chat-luong-dau-vao-va-quy-tac-quy-doi-diem-xet-tuyen,-diem-trung-tuyen-dh-chinh-quy-nam-2025/687e0c703021ae3984e77761

2. Tra cứu kết quả xét tuyển

Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại địa chỉ website: https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu

3. Kế hoạch xác nhận nhập học và nhập học trực tuyến

3.1. Xác nhận nhập học trực tuyến

- Từ ngày 23/8/2025 đến trước 17h00 ngày 30/8/2025 thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống
http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn.

3.2. Nhập học trực tuyến

- Từ ngày 23/8/2025 đến 05/9/2025 thí sinh làm thủ tục nhập học trực tuyến và cập nhật thông tin sinh viên trên trang
https://nhaphoc.haui.edu.vn hoặc trên ứng dụng MyHaUI (tải MyHaUI trên CH Play hoặc App Store).

- Sinh viên theo dõi kế hoạch học tập tại cổng thông tin
https://sv.haui.edu.vn từ 30/8/2025 và thực hiện kế hoạch học tập học kỳ 1 theo thời khóa biểu của từng lớp học phần.

Thông tin liên hệ:

Văn phòng Tuyển sinh - Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Địa chỉ: Số 298, Đường Cầu Diễn, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội

Điện thoại: 0243.7655121; 0383371290; 0834560255

Website: tuyensinh.haui.edu.vn; Facebook: facebook.com/tuyensinh.haui