Danh sách ứng viên đạt vòng hồ sơ xét tuyển tháng 8/2025
Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo danh sách ứng viên đạt vòng hồ sơ kỳ xét tuyển tháng 8/2025 theo thông báo số Thông báo số 149/TB-ĐHCN, 150/TB-ĐHCN, 151/TB-ĐHCN ngày 14/6/2025 của Hiệu trưởng Đại học Công nghiệp Hà Nội.
TT | Họ tên | Năm sinh | Quê quán | Trình độ chuyên môn | Vị trí dự tuyển | Ghi chú | |
I. Dự tuyển giảng viên theo Đề án thu hút | |||||||
1 | Lê Đắc Tuyên | 7/1/78 | Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội | - Tiến sĩ Vật lý, National Chung Cheng University, Đài Loan, chính quy, năm 2012 - Phó Giáo sư năm 2019 | Giảng viên Trường Điện - Điện tử | ||
2 | Trần Thị Kim Chi | 10/5/79 | Hùng Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng | Tiến sỹ Khoa học vật liệu, Viện Khoa học Vật liệu, Viện KH&CN Việt Nam, năm 2011 | Giảng viên Trường Điện - Điện tử | ||
3 | Nguyễn Anh Dũng | 28/2/91 | Tượng Văn, Nông Cống, Thanh Hóa | Tiến sĩ Vật lý sinh học, ĐH Le Mans, Pháp, năm 2020. | Giảng viên Trường Điện - Điện tử | ||
II. Dự tuyển viên chức giảng dạy | |||||||
1 | Bùi Vinh Bình | 11/1/89 | Đan Phượng, Hà Nội | Tiến sĩ Kỹ thuật Cơ khí động lực, ĐH Bách Khoa Hà Nội, năm 2020. | Giảng viên Trường Cơ khí Ô tô | ||
2 | Nguyễn Đức Hải | 29/5/84 | Chí Minh - Chí Linh - Hải Dương | Tiến sỹ Kỹ thuật cơ khí, Đại học Hồ Nam - Trung Quốc, năm 2024 | Giảng dạy Trường Cơ khí - Ô tô | ||
3 | Nguyễn Việt Anh | 3/4/91 | Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Nội | Tiến sĩ Công nghệ thông tin, Đại học Nagoya, năm 2023 | Giảng viên Trường CNTT&TT | ||
4 | Trần Thị Hương | 2/8/91 | Thạch Sơn, Lâm Thao, Phú Thọ | Tiến sĩ Khoa học máy tính, ĐH Bách khoa Hà Nội, năm 2024 | Giảng viên Trường CNTT&TT | ||
5 | Mai Mạnh Trừng | 29/12/78 | Hải Lộc, Hải Hậu, Nam Định | Tiến sĩ Khoa học máy tính, Trường ĐH Công nghệ - ĐH Quốc gia Hà Nội, chính quy, năm 2024 | Giảng viên Trường CNTT&TT | ||
6 | Hoàng Trung Hiếu | 4/7/94 | Long Hưng, Hưng Yên | Tiến sĩ Luật dân sự và Tố tụng dân sự, Trường ĐH Luật Hà Nội, năm 2025 | Giảng viên Khoa LLCT-PL | ||
7 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 12/10/84 | Lê Lợi, Hưng Yên | Tiến sĩ Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước, Học viện Chính trị quốc gia HCM, năm 2018 | Giảng viên Khoa LLCT-PL | ||
8 | Vũ Thị Liên | 12/12/87 | Thị trấn Thanh Miện, Thanh Miện, Hải Dương | Tiến sỹ Lịch sử Đảng, ĐH Khoa học xã hội & nhân văn Hà Nội, năm 2017. | Giảng viên Khoa LLCT-PL | ||
9 | Trần Thị Lan | 8/3/88 | Thủy Triều, Thủy Nguyên, Hải Phòng | Tiến sỹ Kỹ thuật vật lý, điện và máy tính, ĐH Quốc lập Yokohama, Nhật Bản, năm 2018 | Giảng viên Trường Điện - Điện tử | ||
10 | Nguyễn Thị Giang | 1/1/84 | Triệu Việt Vương, Hưng Yên | Tiến sỹ Ngôn ngữ học, ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐH Quốc gia Hà Nội, năm 2025 | Giảng viên Khoa Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Trường NN-DL | ||
11 | Đỗ Hải Yến | 1/9/84 | Bắc Ninh | Tiến sỹ Văn hóa học, Đại học Văn hóa Hà Nội, năm 2018. | Giảng viên Khoa Du lịch, Trường NN-DL | ||
III. Dự tuyển ký hợp đồng lao động làm chuyên môn, nghiệp vụ | |||||||
1 | Trần Chiêu Minh | 1/11/00 | Khai Thái, Phú Xuyên, Hà Nội | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh, Trường ĐH Thương Mại, năm 2024 | Giảng viên Du lịch, Trường NN-DL | ||
2 | Hoàng Linh | 20/10/98 | Đoan Hùng, Hưng Hà, Thái Bình | Thạc sĩ Kinh tế lượng ứng dụng, Trường ĐH Queensland Australia, năm 2025 | Giảng viên Khách sạn, Trường NN-DL | ||
3 | Trần Thị Phúc | 8/11/96 | Phong Vân, Ba Vì, Hà Nội | Thạc sỹ Ngôn ngữ Đức, Trường ĐH Ngoại ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội, chính quy, năm 2023 | Giảng viên Tiếng Đức, Trường NN_DL | ||
4 | Nguyễn Hoài Linh | 21/7/00 | Liên Quan, Thạch Thất, Hà Nội | Thạc sỹ Ngôn ngữ học, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội, năm 2025 | Giảng viên Khoa Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam, Trường NN-DL | ||
5 | Vũ Thu Trang | 15/2/97 | Thành Nam, Ninh Bình | Thạc sỹ Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội, năm 2024 | Giảng viên Ngôn ngữ Anh, Trường NN-DL | ||
6 | Vũ Thị Hiền | 26/1/97 | Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Dương | Thạc sỹ Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội, năm 2024 | Giảng viên Ngôn ngữ Trung Quốc, Trường NN-DL |