Chương trình đào tạo hệ đại học chính quy

Đại học Công nghiệp Hà Nội hướng đến phát triển thành một đại học đa lĩnh vực với nòng cốt là kỹ thuật và công nghệ, trong đó một số đơn vị chuyên môn được tổ chức thành trường, viện, trung tâm nghiên cứu, doanh nghiệp trực thuộc. Nhà trường xây dựng mô hình đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều ngành, nhiều loại hình, nhiều cấp trình độ; cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho thị trường lao động trong nước và nước ngoài. Đổi mới quản trị đại học, hướng tới xây dựng mô hình đại học thông minh.

100% các chương trình đào tạo của Nhà trường được xây dựng mới theo chuẩn quốc tế CDIO, nhằm trang bị kiến thức, kỹ năng phổ rộng cơ bản với tư duy sáng tạo, khả năng tự học để người tốt nghiệp có thể thích nghi với các yêu cầu công việc mang tính liên ngành và thường xuyên thay đổi trong thực tế.

Bên cạnh đó, Đại học Công nghiệp Hà Nội tiếp tục đổi mới các chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn quốc tế hướng tới kiểm định chương trình theo chuẩn ABET - Hoa Kỳ. Mỗi năm mở ngành mới đáp ứng nhu cầu xã hội.

Hiện tại, Nhà trường cung cấp 72 ngành, chương trình đào tạo hệ đại học chính quy, cụ thể như sau:

TT

Tên ngành/chương trình đào tạo

Đơn vị

1Ngôn ngữ Anh

Trường Ngoại ngữ -

Du lịch

2Ngôn ngữ Trung Quốc
3Ngôn ngữ Trung Quốc (2+2)
4Trung Quốc học
5Ngôn ngữ Nhật
6Ngôn ngữ Hàn Quốc
7Ngôn ngữ học
8Du lịch
9Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
10Quản trị khách sạn
11Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
12Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)
14Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)
15Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Trường Cơ khí - Ô tô

17Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)
18Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
19Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
21Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
22Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
23Robot và trí tuệ nhân tạo
24Công nghệ kỹ thuật ô tô
25Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)
26Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
27Kỹ thuật cơ khí động lực
28Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
29Kiểm toán

Trường Kinh tế

30Kế toán
31Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)
32Marketing
33Marketing (CTĐT bằng tiếng Anh)
34Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
35Phân tích dữ liệu kinh doanh
36Quản trị kinh doanh
37Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng tiếng Anh)
38Quản trị nhân lực
39Quản trị văn phòng
40Tài chính ngân hàng
41Tài chính ngân hàng (CTĐT bằng tiếng Anh)
42Kinh tế đầu tư
43Khoa học máy tính

Trường Công nghệ Thông tin
& Truyền thông

44Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)
45Trí tuệ nhân tạo
46Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
47Kỹ thuật phần mềm
48Hệ thống thông tin
49Công nghệ thông tin
50Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)
51Công nghệ đa phương tiện
52An toàn thông tin
53CNKT Điện tử - Viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)

Trường Điện - Điện tử

54CNKT Điện tử - Viễn thông
55CNKT Điện tử y sinh
56CNKT Điện - Điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)
57CNKT Điện - Điện tử
58CNKT Điều khiển và tự động hóa
59CNKT Máy tính
60CNKT Nhiệt
61KT sản xuất thông minh
62Năng lượng tái tạo
63Vi mạch bán dẫn
64Công nghệ sinh học

Khoa Công nghệ Hóa

65Công nghệ kỹ thuật hóa học
66Công nghệ vật liệu
67Công nghệ kỹ thuật môi trường
68Công nghệ thực phẩm
69Hóa dược
70Công nghệ dệt, may

Khoa CN May & TKTT

71Thiết kế Thời trang
72Công nghệ vật liệu dệt, may